Xây dựng

Báo giá thép ống mạ kẽm sau 01/10/2021

Written by Xuan Khanh

Hôm nay, 01/10/2021 TPHCM đã mở cửa trở lại. Công ty thép Sáng Chinh cũng gửi tới khách hàng thông tin báo giá thép ống mạ kẽm và giá các loại vật liệu xây dựng khác để quý khách tham khảo.

Sáng Chinh hiện đang cung cấp 02 dòng sản phẩm ống thép mạ kẽm cao cấp bao gồm: ống thép mạ kẽm nhúng nóng và thép ống mạ kẽm. Kích thước có độ chính xác cao, bền bỉ và chống ăn mòn vượt trội.

Giá thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào các yếu tố như chủng loại, kích thước, số lượng, khối lượng, độ dày ống thép. Để đảm bảo được về chất lượng cũng như chi phí khách hàng nên lựa chọn đơn vị chuyên nghiệp, có uy tín trên thị trường để hợp tác.

Báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NAM KIM

 

Báo giá thép ống mạ kẽm quy cách từ ø 21 – ø126. Độ dày ống thép từ 1.5 – 3.0mm. Ống tôn đạt tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3444:2015.

Chủng loại Độ dày Báo giá
Cây/bó 1,5 1,6 1,9 2,0 2,1 2,3 2,5 2,6 2,8 3,0
ø 21,2 169 4,37 4,64 5,48 5,68 5,94           Liên hệ

0937200900

ø 26,7 127 5,59 5,93 6,96 7,31 7,64 8,30         Liên hệ

0937200900

ø 33,5 91 7,10 7,56 8,89 9,32 9,76 10,62 11,47 11,89     Liên hệ

0937200900

ø 42,2 61 9,03 9,62 11,34 11,90 12,47 13,56 14,69 15,23 16,31 17,40 Liên hệ

0937200900

ø 48,1 44 10,34 11,01 12,99 13,64 14,30 15,59 16,87 17,50 18,77 20,02 Liên hệ

0937200900

ø 59,9 37 12,96 13,80 16,31 17,13 17,97 19,61 21,23 22,04 23,66 25,26 Liên hệ

0937200900

ø 75,6 24 16,45 17,52 20,72 21,78 22,85 24,95 27,04 28,08 30,16 32,23 Liên hệ

0937200900

ø 88,3 19 19,27 20,53 24,29 25,54 26,80 29,28 31,74 32,97 35,42 37,87 Liên hệ

0937200900

ø 113,5 10 24,86 26,49 31,38 33,00 34,62 37,84 41,06 42,67 45.86 49,05 Liên hệ

0937200900

ø126,8 10     35,11 36,93 38,75 42,37 45,98 47,78 51,37 54,96

Quy trình mua thép ống mạ kẽm tại Sáng Chinh

Quy trình mua thép ống mạ kẽm tại Sáng Chinh rất đơn giản. Khách hàng chỉ cần tuân theo quy trình 4 bước cơ bản sau đây:

  • Bước 1: Liên hệ và gửi yêu cầu: Khách hàng có nhu cầu có thể liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh qua hotline 0937200900 hoặc để lại thông tin trên website/fanpage.
  • Bước 2: Sáng Chinh tư vấn và báo giá: Sáng Chinh thực hiện tiếp nhận yêu cầu của khách hàng. Dựa trên những yêu cầu mà khách hàng đưa ra, Sáng Chinh tiến hành nghiên cứu để đưa ra những phương án tốt nhất. Sau đó tiến hành tư vấn và báo giá chi tiết cho khách hàng.
  • Bước 3: Hai bên thống nhất và ký hợp đồng: Dựa trên sự tư vấn của Sáng Chinh và nhu cầu cũng như khả năng chi trả của mình mà khách hàng nên lựa chọn phương án thích hợp nhất. Sau khi đưa ra thống nhất, hai bên tiến hành ký kết hợp đồng.
  • Bước 4: Sáng Chinh xuất kho và giao hàng: Với dịch vụ giao nhận 24/7, Sáng Chinh sẵn sàng giao hàng cho khách mọi lúc mọi nơi. Hàng hóa được đảm bảo vận chuyển an toàn bởi đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm.

Quy cách thép thép ống mạ kẽm

thép ống mạ kẽm được sản xuất theo hệ tiêu chuẩn kỹ thuật JIS G3444 và JIS G3466 Nhật Bản. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm tra và quản lý chất lượng sản phẩm theo hệ thống ISO 9001:2015. Ứng dụng trên nhiều lĩnh vực của đời sống như các ngành cơ khí, xây dựng, các công trình giao thông vận tải và công nghiệp dân dụng,….

Bảng tra quy cách chuẩn sản phẩm thép ống mạ kẽm

Độ dày

Wal thickness

Chủng loại (mm)

Cây/ bó 1,5 1,6 1,9 2,0 2,1 2,3 2,5 2,6 2,8 3,0
ø21,2 169 4,37 4,64 5,48 5,68 5,94          
ø26,7 127 5,59 5,93 6,96 7,31 7,64 8,30        
ø33,5 91 7,10 7,56 8,89 9,32 9,76 10,62 11,47 11,89    
ø42,2 61 9,03 9,62 11,34 11,90 12,47 13,56 14,69 15,23 16,32 17,40
ø48,1 44 10,34 11,01 12,99 13,64 14,30 15,59 16,87 17,50 18,77 20,02
ø59,9 37 12,96 13,80 16,31 17,13 17,97 19,61 21,23 22,04 23,66 25,26
ø75,6 24 16,45 17,52 20,72 21,78 22,85 24,95 27,04 28,08 30,16 32,23
ø88,3 19 19,27 20,53 24,29 25,54 26,80 29,26 31,74 32,97 35,42 37,87
ø113,5 10 24,86 26,49 31,38 33,00 34,62 37,84 41,06 42,67 45,86 49,05
ø126,8 10     35,11 36,93 38,75 42,37 45,96 47,78 51,37 54,96

Báo giá ống tôn/hộp thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào kích thước và số lượng khách hàng yêu cầu. Quý khách hàng vui lòng liên hệ nhận báo giá tốt nhất kèm ưu đãi:

Quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được xem là sản phẩm “ng thép thế hệ mới” với sự đổi mới công nghệ hiện đại, tạo ra dòng sản phẩm ưu tú về sự bền bỉ chất lượng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985) và ASTM A53/A53M-12. Ứng dụng đa dạng trên nhiều lĩnh vực của đời sống như:

  • Xây dựng công nghiệp và công trình dân dụng;
  • Làm hệ thống ống dẫn dầu, dẫn khí, hệ thống ống cấp nước sạch sinh hoạt,…;
  • Các hệ thống chịu lực như giàn dáo, hệ thống khung giàn mái công trình, nhà tiền chế,…;
  • Làm cổng rào, sản xuất đồ gia dụng,….

Bảng tra quy cách chuẩn thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Đường kính ngoài Đường kính danh nghĩa Chiều dài Số cây/ bó CLASS BS – A1 CLASS BS – LIGHT CLASS BS – MEDIUM
Chiều dày Kg/m Kg/ cây Kg/ bó Chiều dày Kg/m Kg/ cây Kg/ bó Chiều dày Kg/m Kg/ cây Kg/ bó
(mm)   (mm) (mm)   (mm) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg) (kg)
ø21,2 1/2 15 6000 169 1,9 0,914 5,484 578927 5262,0 0,974 5,682 960 2,6 1,210 7,260 1227
ø26,7 3/4 20 6000 127 2,1 1,284 7,704 978 2,3 1,381 8,286 1052 2,6 1,560 9,360 1189
ø33,5 1 25 6000 91 2,3 1,787 10,722 976 2,6 1,981 11,886 1082 3,2 2,410 14,460 1316
ø42,2 1-1/4 32 6000 61 2,3 2,260 13,560 827 2,6 2,540 15,240 930 3,2 3,100 18,600 1136
ø48,1 1-1/2 40 6000 44 2,5 2,830 16,870 747 2,9 3,230 19,380 853 3,2 3,750 21,420 942
ø59,9 2 50 6000 37 2,6 3,693 22,158 820 2,9 4,080 24,480 906 3,6 5,030 30,180 1117
ø75,6 2-1/2 65 6000 24 2,9 5,228 31,368 753 3,2 5,710 34,260 822 3,6 6,430 38,580 926
ø88,3 3 80 6000 19 2,9 6,138 38,828 700 3,2 6,720 40,320 766 4,0 8,370 50,220 954
ø113,5 4 100 6000 10 3,2 8,763 52,578 526 3,6 9,750 58,500 585 4,5 12,200 73,200 732

Quý khách hàng vui lòng liên hệ nhận báo giá chi tiết:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Dấu hiệu nhận biết thép ống mạ kẽm Sáng Chinh phân phối chính hãng

Cách nhận biết thép ống mạ kẽm hòa phát

Mọi sản phẩm thép ống mạ kẽm chính hãng của Sáng Chinh phân phối đều được dán tem mác, in logo thương hiệu Nhà Sản Xuất lên thân ống. . Cụ thể như sau:

  • Thân ống: in logo thương hiệu NSX và thông số kỹ thuật của ống (bao gồm: độ dài, quy cách, thời gian sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật).
  • Tem đầu ống: Bao gồm đầy đủ các thông tin chi tiết về chất lượng sản phẩm (Số lượng ống/bó ống, ngày sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất ống tôn, kỹ thuật viên kiểm soát chất lượng sản phẩm)
  • Bịt đầu ống: Có màu đỏ đặc trưng của thương hiệu thương hiệu NSX
  • Đai ống: Màu đỏ
  • Siêu đai (khóa đai): Được in tên thương hiệu NSX
  • Bề mặt sản phẩm: Có vân hoa, bóng sáng, kèm theo lớp kẽm dày bao phủ

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan:

Bảng giá gia công mạ kẽm nhúng nóng mạ kẽm điện phân tại TPHCM

Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

About the author

Xuan Khanh

Totta.vn nơi chia sẻ kiến thức về các lĩnh vực về sức khỏe, công nghệ, mẹ và bé, thiết bị điện tự chia sẻ các kinh nghiệm, review các sản phẩm chất lượng giúp người đọc chọn được những gì mình cần.